Với kinh nghiệm may đo và sản xuất đồng phục lâu năm, Đồng phục ADD Việt Nam gặp khá nhiều khách hàng khó tính đặt hàng cho nhân viên theo may đo. Để may đo đồng phục sẽ phù hợp với doanh nghiệp có nhân sự biến động ít và số lượng nhân viên ổn định. Nhằm chia sẻ bài viết hướng dẫn đo size chuẩn (áp dụng được với cả đồng phục áo phông, đồng phục sơ mi, đồng phục công sở nam nữ …) để đáp ứng cả khách hàng ở xa mà ADD Việt Nam không trực tiếp tới đo được hoặc cần may đồng phục bổ sung mà không có điều kiện đo tập trung theo đơn đặt hàng của công ty. Thông thường khách hàng biết tới 2 hình thức đo size như sau
I – TỔNG HỢP CÁC BẢNG SIZE (TRẺ EM – NAM – NỮ)
-
BẢNG SIZE ÁO PHÔNG TRẺ EM
SIZE
CÂN NẶNG
CHIỀU CAO
2
10 – 14kg
79 – 88CM
4
14 – 17kg
88 – 105CM
6
17 – 20kg
105 – 112CM
8
20 – 26kg
112 – 120CM
10
26 – 30kg
120 – 128CM
12
30 – 35kg
128 – 136CM
14
35 – 40kg
136 – 144CM
16
40 – 45kg
144 – 153CM
-
BẢNG THÔNG SỐ VÀ CHỌN SIZE NỮ – ADD
XS
S
M
L
XL
2XL
Vòng ngực
< 80
82
85
88
92
96
Vòng eo
< 64
64
68
72
76
80
Vòng mông
< 85
86
90
93
97
101
Rộng vai
35 – 36
36 – 37
37 – 38
38 – 39
39 – 40
40 – 41
Chiều cao
< 147CM
148 – 156CM
157 – 163CM
164 – 170CM
171 – 175CM
>175CM
Cân nặng
< 40kg
40 – 48kg
48 – 53kg
53 – 57kg
57 – 63kg
>63kg
-
BẢNG THÔNG SỐ VÀ CHỌN SIZE NAM – ADD
XS
S
M
L
XL
2XL
Vòng ngực
84
88
92
96
99
102
Vòng eo
68
72
76
80
84
88
Vòng mông
86
88
92
96
100
104
Rộng vai
44
45
46
47
48
49
Chiều cao
162 – 165CM
165 – 167CM
168 – 170CM
170 – 175CM
173 – 176CM
177 – 180CM
Cân nặng
50 – 55kg
55 – 60kg
60 – 65kg
66 – 70kg
69 – 75kg
76 – 80
II – CHỌN SIZE THEO MAY ĐO ĐỒNG PHỤC
1.1 – Cách lấy số đo áo

| STT | Thông số | Cách đo | Ghi chú |
| 1 | Chiều rộng vai | Đo từ điểm nối giữa tay áo với vai của áo mà bạn cảm thấy vừa vặn. Nên lấy số đo này chính xác vì vai áo khó chỉnh sửa | – Đối với nữ bạn phải đo cả 9 bước – Đối với nam chỉ cần đo bước: 1,2,4,8,9 |
| 2 | Chiều dài tay | – Đo từ điểm nối giữa vai và tay áo đến mu bàn tay chỗ bắt đầu ngón cái đối với tay dài. – Tùy thuộc vào áo tay dài hay ngắn mà lấy số đo phù hợp. – Thông thường đối với đồng phục công sở tay ngắn đo từ vai đến điểm giữa bắp tay, tay lửng đo đến khủy tay | |
| 3 | Bắp tay | Đo vòng qua phần bắp tay chỗ lớn nhất | |
| 4 | Ngực | Đo vòng qua phần ngực chỗ lớn nhất | |
| 5 | Hạ ngực | Đo từ đỉnh vai xuống phần cao nhất của ngực | |
| 6 | Eo | Đo vòng qua eo phần hẹp nhất | |
| 7 | Hạ eo | Đo từ đỉnh vai xuống eo | |
| 8 | Mông áo | Đo vòng mông chỗ kết thúc của chiều dài áo | |
| 9 | Dài áo | Đo từ phần đỉnh vai xuống tới độ dài mong muốn |
1.2 – Cách lấy số đo quần
| STT | Thông số | Cách đo |
| 1 | Lưng quần | Đo vòng qua phần lung ngang rốn |
| 2 | Mông | Đo vòng qua phần mông chỗ lớn nhất |
| 3 | Hạ Đáy | Đo từ rốn đến đường may đáy quần |
| 4 | Vòng Đùi | Đo vòng qua vòng đùi phần to nhất |
| 5 | Dài quần | Đo từ lưng quần đến mu bàn chân. Độ dài quần tùy thuộc vào mong muốn của bạn, phù hợp cân xứng khi mang giầy |
1.3 – Cách lấy số đo váy
| STT | Thông số | Cách đo |
| 1 | Lưng váy | Đo vòng qua phần lưng ngang rốn |
| 2 | Mông váy | Đo phần lớn nhất của mông |
| 3 | Dài váy | Đo từ phần lưng váy xuống tới chiều dài mà bạn mong muốn |
